rối tinh

rối tinh

Căn phòng sau bữa tiệc trông rối tinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất rối ren, lộn xộn, không trật tự: Dùng để mô tả tình trạng hỗn độn, lẫn lộn, khó phân biệt hoặc sắp xếp. Thường nhấn mạnh mức độ rối cao.
    • Phức tạp, rắc rối, khó giải quyết: Chỉ những vấn đề, tình huống phức tạp, chồng chéo khiến người ta khó tìm ra cách xử lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng sau bữa tiệc trông rối tinh. (Căn phòng sau bữa tiệc trông rất lộn xộn.)
    • Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên rối tinh. (Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên phức tạp rắc rối.)
    • Sợi chỉ bị đánh rối tinh, gỡ mãi không ra. (Sợi chỉ bị rối rất lộn xộn, gỡ mãi không xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rối tinh rối ": Cụm từ láy để nhấn mạnh mức độ rối ren, hỗn độncấp độ cao nhất, gần như không thể gỡ ra hay giải quyết được.
    • Công việc giấy tờ rối tinh rối , cần sắp xếp lại ngay. (Công việc giấy tờ rối ren cực kỳ, cần phải sắp xếp lại ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Rối (tính từ): Rối ren, lộn xộn (mức độ nhẹ hơn "rối tinh").
  • Rối ren (tính từ): Lộn xộn, phức tạp.
  • Rối rắm (tính từ): Rắc rối, phức tạp (thường dùng cho vấn đề, tình huống).
  • Hỗn độn (tính từ): Lộn xộn, mất trật tự hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự, ngổn ngang.
  • Bừa bộn: Để đồ đạc không ngăn nắp.
  • Rắc rối: Phức tạp, khó giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu.
  • Đơn giản: Không phức tạp, dễ dàng.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu voi đuôi chuột: Chỉ sự không đồng bộ, hỗn độn từ đầu đến cuối (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự "rối tinh").
  • Như canh hẹ: Chỉ tình trạng rối rắm, lộn xộn (thành ngữ dân gian).